盛 (shèng)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- thịnh
Nghĩa
- hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh
- mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực
- to lớn; long trọng
- nồng hậu; nồng nàn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.