Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
穷
饿
穷饿 (qióng'è)
qióng'è
Hán Việt
cùng ngã
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
kiệt sức và đói
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
穷
qióng
nghèo; nghèo nàn; cùng; tận cùng; khốn cùng
饿
è
đói; đói bụng; đói khát; bỏ đói; để đói