Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
竿
竿 (gān)
gān
Từ loại
Danh từ, Số từ
Hán Việt
can | cán
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
gậy tre; sào tre; cần; gậy
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 竿
北竿
běigān
bắc can
Đảo Peikan, một trong những quần đảo Matsu; Thị trấn Peikan ở quận Lienchiang 连江县, Đài Loan
南竿
nángān
na can
Đảo Nankan, một trong những quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở hạt Lienchiang 连江县, Đài Loan
桅竿
wéigān
nguy can
cũng được viết 桅杆; cột buồm
标竿
biāogān
tiêu can
điểm chuẩn; cực đóng vai trò là dấu hiệu hoặc biểu tượng
滑竿
huágān
hoạt can
cáng tre (một dụng cụ giao thông thời xưa.)
爬竿
págān
ba can
leo cột; leo cột (như thể dục dụng cụ hoặc biểu diễn xiếc)
球竿
qiúgān
cầu can
câu lạc bộ (gôn); cue (bi-a)
竹竿
zhúgān
trúc can
thân trúc; thân tre; sào tre; sào trúc; 兵器