笔记本计算机笔记本计算机 (bǐjìběn jìsuànjī)bǐjìběn jìsuànjīHán Việtbút ký bổn kế toán cơLưu vào ghi chú mớiNghĩa1máy tính xách tay2sổ ghi chép (máy tính)