筑 (zhù)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- trúc
Nghĩa
- xây dựng; kiến trúc; xây; trúc
- đàn trúc (một loại đàn cổ có 13 dây)
- Trúc (tên gọi khác của Quý Dương Quý Châu); trúc
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.