Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
粟
粟 (sù)
sù
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
túc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Xem: 见〖谷子〗①②
2
cây kê; hạt kê
3
họ Túc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 粟
罂粟
yīngsù
anh túc
cây thuốc phiện; cây anh túc; anh túc
包粟
bāosù
bao túc
ngô; bắp; ngũ cốc; cây ngô
粟米
sùmǐ
túc mễ
ngô; bắp; cây ngô
粟裕
sùyù
túc dụ
Su Yu (1907-1984), chỉ huy PLA
脱粟
tuōsù
thoát túc
hạt nhân (sau khi đập và xay)
苞粟
bāosù
bao túc
Ngô; bắp
起粟
qǐsù
khởi túc
mụn nổi thành từng đám
布帛菽粟
bùbóshūsù
bố bạch thục túc
cơm áo (vật rất bình thường nhưng không thể thiếu trong cuộc sống)