经济 (jīngjì)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ
- Hán Việt
- kinh tế
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- kinh tế
- mặt lợi hại (đối với nền kinh tế quốc dân); lợi hại
- mức sống; đời sống (cá nhân); điều kiện kinh tế
- tiết kiệm; đỡ tốn kém; hạn chế
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.