Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
经
纬
密
度
经纬密度 (Jīngwěimìdù)
Jīngwěimìdù
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Mật độ kinh độ và vĩ độ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
经
jīng
sợi dọc; dọc (trên tấm tơ dệt); kinh; sọc; mạch máu; kinh mạch (theo cách gọi của đông y)
纬
wěi
sợi ngang (trên hàng dệt); vĩ độ; độ vĩ; vĩ
密
mì
dày; mau; chặt chẽ; gắn bó
度
dù
đo; đo lường (độ dài); độ (độ cứng, độ ẩm...)