Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
耳
朵
耳朵 (ěrduo)
ěrduo
Cấp độ HSK
HSK 3
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
nhĩ đoá
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tai; lỗ tai
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
耳
ěr
tai; lỗ tai; nhĩ (vật giống cái tai)
朵
duǒ
đoá; đám (lượng từ); họ Đoá
Từ có chứa 耳朵
咬耳朵
yǎo'ěrduǒ
giảo nhĩ đoá
kề tai nói nhỏ (nói nhỏ không để người khác nghe)
耙耳朵
bà'ěrduǒ
ba nhĩ đoá
(phương ngữ) henpecked; ở dưới ngón tay cái của vợ
耳朵软
ěrduǒruǎn
nhĩ đoá nhuyễn
cả tin; nhẹ dạ
软耳朵
ruǎn'ěrduǒ
nhuyễn nhĩ đoá
đáng tin cậy; người đáng tin cậy
咬着耳朵
yǎozhe'ěrduǒ
giảo trứ nhĩ đoá
thì thầm vào tai ai đó
扇风耳朵
shānfēng'ěrduǒ
phiến phong nhĩ đoá
Tai nhô ra
耳朵眼儿
ěrduǒyǎn'er
nhĩ đoá nhãn nhi
tai; lỗ tai; lỗ xâu tai; lỗ đeo bông tai
竖起耳朵
shùqǐ'ěrduǒ
thụ khởi nhĩ đoá
vểnh tai lên; căng thẳng để nghe cái gì đó