耳 (ěr)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- nhĩ
Nghĩa
- tai; lỗ tai
- nhĩ (vật giống cái tai)
- hai bên; cạnh; xép; nách
- mà thôi (trợ từ trong Hán ngữ cổ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.