背景 (bèijǐng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- bối cảnh
Nghĩa
- phông; cảnh; nền; bài trí (cảnh bố trí trên sân khấu hoặc phim ảnh, đặt phía sau, làm nền cho tiền cảnh)
- phông; cảnh; nền (cảnh vật làm nền cho chủ thể trong tranh vẽ, ảnh chụp)
- bối cảnh (hoàn cảnh hiện thực hoặc tình huống có tác động đến người hoặc sự kiện), xuất thân; bối cảnh