脉 (mài)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng
- Hán Việt
- mạch
Nghĩa
- mạch (động mạch, tĩnh mạch)
- mạch đập; nhịp đập của mạch
- gân lá (trên lá cây)
- mạch; dãy
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.