Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
脊
脊 (jǐ)
jǐ
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
tích
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
xương sống; gáy
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 脊
世界屋脊
shìjièwūjí
thế giới ốc tích
nóc nhà của thế giới; thường đề cập đến Tây Tạng hoặc cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng 青藏高原
脊髓
jǐsuǐ
tích tuỷ
tuỷ sống; tuỷ
脊椎动物
jǐchuídòngwù
tích chuy động vật
động vật có xương sống
脊梁
jǐliang
tích lương
lưng; sống lưng
中脊
zhōngjí
trung tích
sườn núi giữa đại dương (địa chất)
屋脊
wūjí
ốc tích
nóc nhà
山脊
shānjǐ
san tích
lưng núi; triền núi
捏脊
niējǐ
niết tích
Hình thức mát-xa trị liệu, chủ yếu dành cho trẻ em, trong đó cuộn da được ép, tác động từ gốc cột sống đến cổ (TCM)