袋 (dài)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Tính từ, Số từ
- Hán Việt
- đại
Nghĩa
- cái túi; túi; nang; nải
- túi; bao; gói (đơn vị đo lường, lượng từ)
- bao; gói (lượng từ, dùng cho thuốc lá)
- bìu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.