订 (dìng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- đính
Nghĩa
- lập; ký kết; đính ước; đính (điều ước, khế ước, kế hoạch, chương trình)
- đặt trước; đặt
- sửa; sửa chữa; cải chính; hiệu đính (chỗ sai trong bài)
- đóng (sách, vở)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.