讨好 (tǎohǎo)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- thảo hảo
Nghĩa
- lấy lòng; nịnh hót; nịnh bợ
- đạt được kết quả tốt; thu được kết quả tốt (thường dùng trong câu phủ định)
- nịnh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.