讨好卖乖讨好卖乖 (tǎohǎomàiguāi)tǎohǎomàiguāiHán Việtthảo hảo mại quaiLưu vào ghi chú mớiNghĩa1để ca ngợi sự ủng hộ bằng cách thể hiện sự vâng lời (thành ngữ)