训 (xùn)
- Từ loại
- Động từ, 动
- Hán Việt
- huấn
Nghĩa
- dạy bảo; khuyên bảo; khuyên răn; thuyết
- lời giáo huấn; lời dạy bảo
- chuẩn mực; phép tắc; nguyên tắc chuẩn mực
- giải thích nghĩa từ; tự giải
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.