辅修 (fǔxiū)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- phụ tu
Nghĩa
- Phụ; thứ 2 ( dùng với chuyên ngành, khoa; môn; khoá học trong trường học); học thêm
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.