Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

辰 (chén)

chén

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
thần | thìn

Nghĩa

  1. Thìn (ngôi thứ năm trong 12 địa chi)
  2. thiên thể; (tên gọi chung của nhật nguyệt tinh tú - mặt trời, mặt trăng và các vì sao)
  3. giờ (chia một ngày đêm thành 12 giờ theo địa chi)
  4. Thần Châu; Thần (tên phủ thời xưa, ở huyện Nguyên Lăng, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc); thần châu; thần

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Từ có chứa 辰