过去 (guòqù)
- Từ loại
- Động từ, Từ chỉ thời gian, Danh từ
- Hán Việt
- quá khứ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đã qua; quá khứ; trước đây; khứ
- đi qua; qua
- mất; chết; tạ thế
- dùng sau động từ biểu thị sử chuyển dịch từ nơi này sang nơi khác
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.