Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
连
字
符
号
连字符号 (liánzìfúhào)
liánzìfúhào
Hán Việt
liên tự phù hiệu
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
gạch nối
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
连
lián
cả; bao gồm; ngay cả; đến cả (biểu thị sự nhấn mạnh từ đứng sau nó, thường phối hợp với "也,都"ở phía sau)
字
zì
chữ; chữ viết; văn tự; âm
符
fú
phù tiết; ấn tín (ấn tín do chủ tướng giữ); dấu hiệu; ký hiệu; đánh dấu
号
hào
hiệu; tên gọi; tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)