号 (hào)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Lượng từ
- Hán Việt
- hiệu | hào
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- hiệu; tên gọi
- tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)
- cửa hàng; cửa hiệu; hiệu
- tín hiệu; dấu; dấu hiệu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.