部 (bù)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Danh từ chỉ vị trí, Lượng từ, Số từ, 名
- Hán Việt
- bộ | bẫu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bộ phận; phần; bộ
- phòng; ban; bộ; bộ phận; nhóm; tổ
- ban chỉ huy; (cơ cấu lãnh đạo trong quân đội - từ đại đội trở lên - hoặc nơi trú đóng của cơ cấu ấy)
- bộ đội; lính; quân đội