Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
钓
鱼
钓鱼 (diàoyú)
diàoyú
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
điếu ngư
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
câu cá
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
钓
diào
câu; mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)
鱼
yú
cá; ngư
Từ có chứa 钓鱼
钓鱼台
diàoyútái
điếu ngư thai
Điếu Ngư Đài
钓鱼岛
diàoyúdǎo
điếu ngư đảo
Quần đảo Điếu Ngư; Quần đảo Pinnacle
钓鱼杆
diàoyúgān
điếu ngư can
cần câu
钓鱼者
diàoyúzhě
điếu ngư giả
người câu cá
钓鱼执法
diàoyúzhífǎ
điếu ngư chấp pháp
sự mắc kẹt (luật)
稳坐钓鱼台
wěn zuò diàoyútái
ổn toạ điếu ngư thai
một cái đầu lạnh trong cơn khủng hoảng; (văn học) ngồi thảnh thơi chèo thuyền đánh cá dù bão tố (thành ngữ); giữ bình t…
钓鱼式攻击
diàoyú shì gōngjí
điếu ngư thức công kích
tấn công lừa đảo (máy tính)
太公钓鱼,愿者上钩
tàigōng diàoyú, yuàn zhě shànggōu
thái công điếu ngư nguyện giả thượng câu
Jiang Ziya đang câu cá, nếu bạn muốn lấy lưỡi câu (thành ngữ dùng để chỉ nhà hiền triết sớm câu cá mà không cần mồi và…