镇 (zhèn)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
- Hán Việt
- trấn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ép; đè xuống; nén xuống
- giữ cho yên; bình tĩnh
- trấn (dùng vũ lực để duy trì sự yên ổn)
- nơi trấn giữ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.