问题 (wèntí)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ
- Hán Việt
- vấn đề
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- câu hỏi; đề hỏi
- vấn đề (phải nghiên cứu, thảo luận, giải quyết)
- quan trọng; mấu chốt (điểm)
- vấn đề; chuyện; trở ngại; trắc trở
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.