颠倒 (diāndǎo)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- điên đảo
Nghĩa
- đảo lộn; đảo ngược; lật ngược; ngược; chếch lệch; điên đảo
- hoảng; đảo điên; rối rắm
- đảo lộn (trắng đen, thật giả, lịch sử...)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.