风格 (fēnggé)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- phong cách
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phong cách; tác phong
- phong cách (đặc điểm nghệ thuật, tư tưởng của tác phẩm văn nghệ của một thời đại, một dân tộc, một trào lưu hay cá nhân)
- phong cốt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.