飞 (fēi)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ, Danh từ
- Hán Việt
- phi
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bay (chim, côn trùng)
- bay; phi (động cơ, máy móc bay trong không trung)
- bay bay; bay (lơ lửng trong không trung)
- như bay; nhanh như tên bắn; nhanh; vọt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.