Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
骑
马
骑马 (qímǎ)
qímǎ
Từ loại
Động từ
Hán Việt
kỵ mã
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cưỡi ngựa
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
骑
qí
cưỡi; đi; giữa
马
mǎ
ngựa; ngọ; họ Mã
Từ có chứa 骑马
骑马者
qímǎzhě
kỵ mã giả
kỵ mã; người lính gắn kết
骑马找马
qímǎzhǎomǎ
kỵ mã trảo mã
đứng núi này trông núi nọ; được voi đòi tiên; cưỡi ngựa tìm ngựa; đãng trí quá chừng