骑 (qí)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- kỵ | kị
Nghĩa
- cưỡi; đi
- giữa
- ngựa cưỡi (chỉ động vật được người cưỡi)
- kỵ binh; người cưỡi ngựa
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.