骚 (sāo)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- tao
Nghĩa
- rối loạn; không ổn định
- ''Li Tao'' (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên); Li Tao
- thơ văn
- cợt nhả (cử chỉ); (tác phong) lẳng lơ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.