一锤子买卖一锤子买卖 (yī chuízi mǎimài)yī chuízi mǎimàiHán Việtnhất chuỳ tử mãi mạiLưu vào ghi chú mớiNghĩa1làm một cú; mua bán một lần (chỉ buôn bán một lần, không suy nghĩ sau này ra sao)