不过 (bùguò)
- Từ loại
- Liên Từ, Phó từ
- Hán Việt
- bất quá
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cực kỳ; hết mức; nhất trên đời; hơn hết (dùng sau ngữ tính từ hoặc tính từ song âm tiết, biểu thị trình độ cao nhất)
- vừa mới; vừa; chỉ (chỉ rõ ranh giới)
- chẳng qua; chỉ vì; chỉ có
- song le