主动 (zhǔdòng)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- chủ động
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- chủ động
- chủ động (có thể tạo thành cục diện có lợi, làm sự việc có thể tiến hành thao ý đồ của chính mình)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.