乱 (luàn)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Phó từ, Danh từ
- Hán Việt
- loạn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- loạn; rối; lộn xộn
- loạn li; loạn lạc; loạn
- làm hỗn loạn; làm rối
- lòng dạ (rối bời)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.