Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
人
口
密
度
人口密度 (rénkǒumìdù)
rénkǒumìdù
Hán Việt
nhân khẩu mật độ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mật độ dân số
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
人
rén
con người; người; mỗi người; người bình thường
口
kǒu
miệng; mồm; khẩu; mõm; khẩu vị; vị; vị giác; thị hiếu; ưa thích
密
mì
dày; mau; chặt chẽ; gắn bó
度
dù
đo; đo lường (độ dài); độ (độ cứng, độ ẩm...)