仁义道德 (rényìdàodé)
- Hán Việt
- nhân nghĩa đạo đức
Nghĩa
- lòng nhân ái, bổn phận, sự ngay thẳng và chính trực (thành ngữ); tất cả các đức tính truyền thống
- chủ yếu được sử dụng để châm biếm, có nghĩa là đạo đức giả
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.