Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

仁义道德 (rényìdàodé)

rényìdàodé

Hán Việt
nhân nghĩa đạo đức

Nghĩa

  1. lòng nhân ái, bổn phận, sự ngay thẳng và chính trực (thành ngữ); tất cả các đức tính truyền thống
  2. chủ yếu được sử dụng để châm biếm, có nghĩa là đạo đức giả

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ