休 (xiū)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ, Danh từ, 动
- Hán Việt
- hưu | hu
Nghĩa
- ngừng; nghỉ; thôi
- nghỉ ngơi; nghỉ
- đuổi vợ (chồng đuổi vợ về nhà cha mẹ ruột thời xưa)
- đừng; thôi (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.