储 (chǔ)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- trừ | trữ
Nghĩa
- trữ; cất trữ; để dành
- họ Trữ
- Cá nhân được xác định là người sở hữu quyền cai trị cao nhất để kế vị ngai vàng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.