先生 (xiānshēng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tiên sinh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ngài; thầy; tiên sinh (cách gọi tôn trọng đối với những người trí thức); me-sừ; sừ
- chồng (phía trước mang định ngữ là đại từ chỉ người)
- thầy thuốc; ông lang
- thầy; thầy bói (tướng, số, địa lý, bói toán)