先 (xiān)
- Từ loại
- Phó từ, Tính từ, Danh từ
- Hán Việt
- tiên | tiến
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- trước (hành động xảy ra trước)
- Tạm thời
- trước đó; trước kia
- người quá cố (tôn xưng người đã chết)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.