得天独厚得天独厚 (détiāndúhòu)détiāndúhòuCấp độ HSKHSK 6Từ loạiTừ phân loại, Động từHán Việtđắc thiên độc hậuLưu vào ghi chú mớiNghĩa1gặp may mắn; được trời ưu ái; thiên nhiên ưu đãi