反唇相讥反唇相讥 (fǎnchúnxiāngjī)fǎnchúnxiāngjīTừ loạiĐộng từHán Việtphản thần tướng kiLưu vào ghi chú mớiNghĩa1châm biếm lại; trả đũa; chế giễu lại (khi bị chỉ trích)