窗口 (chuāngkǒu)
- Từ loại
- Từ mượn, Danh từ chỉ vị trí, Danh từ
- Hán Việt
- song khẩu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cửa sổ; trước cửa sổ
- cửa bán vé (rạp hát, rạp chiếu phim); cửa xoay; cửa chắn; cửa xép
- cửa sổ trình duyệt (máy tính)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.