吃饱了饭撑的吃饱了饭撑的 (chī bǎole fàn chēng de)chī bǎole fàn chēng deHán Việtcật bão liễu phạn sanh đíchLưu vào ghi chú mớiNghĩa1không có gì tốt hơn để làm2xem 吃饱撑着