味 (wèi)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Động từ
- Hán Việt
- vị
Nghĩa
- vị (cảm giác nhận được từ lưỡi)
- mùi (cảm nhận được từ mũi)
- ý vị; thú vị; ý nghĩa
- phân biệt mùi vị; nếm thử
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.