坚定 (jiāndìng)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- kiên định
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- kiên định; không dao động; kiên quyết (lập trường, chủ trương, ý chí)
- làm cho kiên định; giữ vững; củng cố
- bền gan
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.