定 (dìng)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ, Danh từ
- Hán Việt
- định | đính
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bình định; ổn định; yên; bình tĩnh
- định; xác định; cố định; làm cho cố định
- quyết định; xác định; chắc chắn
- định; quy định; không thay đổi; xác định
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.